tiếng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tiếng
noun
- Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết. Tiếng Việt.
- Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người. Có tiếng ai đọc báo.
- Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe. Tiếng gõ cửa.
- Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc. Thuốc cao hay có tiếng.
- Đơn vị được sử dụng tương ứng với một giờ. Họ làm công việc đó trong hai tiếng.
Similar: ngôn ngữ, tiếng động
Thesaurus
noun
Similar: ngôn ngữ, tiếng động
In English
Talk about this word "tiếng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng. Accessed 6 Nov. 2026. tiếng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng "tiếng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng.Cite this
@misc{tie_ng_2026,
title = {tiếng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng},
urldate = {2026-11-06}
}