tiếng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tiếng

noun

  1. Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết. Tiếng Việt.
  2. Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người. Có tiếng ai đọc báo.
  3. Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe. Tiếng gõ cửa.
  4. Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc. Thuốc cao hay có tiếng.
  5. Đơn vị được sử dụng tương ứng với một giờ. Họ làm công việc đó trong hai tiếng.

Similar: ngôn ngữ, tiếng động

Thesaurus

In English

  • word unit of language
  • hour time period of sixty minutes
  • language body of words used as a form of communication
  • accent distinctive pronunciation associated with a region, social group, etc.
  • sound sensation perceived by the ear
  • tone specific pitch, quality and duration; a note

Talk about this word

Cite this
MLA

"tiếng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tiếng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng

Chicago

"tiếng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng.

BibTeX
@misc{tie_ng_2026,
  title = {tiếng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng},
  urldate = {2026-11-06}
}