ngôn ngữ học

Tiếng Việt

AI In parole semplici

Sto scrivendo una breve spiegazione…

Scritto da un'IA di casa a partire dalla voce qui sotto, nella tua lingua. La fonte è la voce stessa.

ngôn ngữ học

  • ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
  • ŋoŋ˧˥ ŋɨ˧˩˨ ha̰wk˨˨ Huế
  • ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ hawk˨˩˨ Saigon
  • ŋon˧˥ ŋɨ̰˩˧ hawk˨˨ Vinh
  • ŋon˧˥ ŋɨ˧˩ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
  • ŋon˧˥˧ ŋɨ̰˨˨ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh

Da dove viene

Âm Hán-Việt của chữ Hán 言語學.

sostantivo

  1. Khoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương). Ngôn ngữ học đối chiếu.

In inglese

Parla di questa parola

Cita
MLA

"ngôn ngữ học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngôn ngữ học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20h%E1%BB%8Dc

Chicago

"ngôn ngữ học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20h%E1%BB%8Dc.

BibTeX
@misc{ngo_n_ngu_ho_c_2026,
  title = {ngôn ngữ học},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20h%E1%BB%8Dc},
  urldate = {2026-11-07}
}