nga

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nga¹

noun

  1. Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng. Gương nga vằng vằng đầy song, vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân (Truyện Kiều)

Nga²

  • ŋaː˧˧ Hà Nội
  • ŋaː˧˥ Huế
  • ŋaː˧˧ Saigon
  • ŋaː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ŋaː˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Vay mượn chính tả từ tiếng Trung Quốc 俄 (nói tắt của 俄羅斯), từ tiếng Mãn Châu ᠣᡵᠣᠰ (oros), từ tiếng Mông Cổ cổ điển ᠣᠷᠤᠰ᠋ (orus), từ tiếng Mông Cổ trung đại 斡羅思 (oros), từ tiếng Slav Đông cổ Рꙋсь (Rusĭ), từ tiếng Finn nguyên thủy *roocci.

proper noun Nga La Tư

  1. Quốc gia rộng nhất thế giới tính đến hiện tại, trải dài từ châu Âu đến châu Á.

adjective

  1. Thuộc nước Nga; thuộc người nước Nga. Văn học Nga.

proper noun

  1. Một tên dành cho nữ từ tiếng Trung Quốc

In English

  • Russia country in Eastern Europe and North Asia
  • Russian of or pertaining to Russia
  • Russo- relating to Russia or Russian

Talk about this word

Cite this
MLA

"nga." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nga. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nga. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nga

Chicago

"nga." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nga.

BibTeX
@misc{nga_2026,
  title = {nga},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nga},
  urldate = {2026-11-06}
}