ミクウィン

nhân tạo

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

nhân tạo

  • ɲən˧˧ ta̰ːʔw˨˩ Hà Nội
  • ɲəŋ˧˥ ta̰ːw˨˨ Huế
  • ɲəŋ˧˧ taːw˨˩˨ Saigon
  • ɲən˧˥ taːw˨˨ Vinh
  • ɲən˧˥ ta̰ːw˨˨ Thanh Chương
  • ɲən˧˥˧ ta̰ːw˨˨ Hà Tĩnh

由来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 人造.

__NOEDITSECTION__

形容詞

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên. Nhật-bản xây dựng những đảo nhân tạo bằng sắt thép trên biển rất lớn (Võ Nguyên Giáp)

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"nhân tạo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n%20t%E1%BA%A1o. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhân tạo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n%20t%E1%BA%A1o

Chicago

"nhân tạo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n%20t%E1%BA%A1o.

BibTeX
@misc{nha_n_ta_o_2026,
  title = {nhân tạo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n%20t%E1%BA%A1o},
  urldate = {2026-11-07}
}