như

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

như¹

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 如.

__NOEDITSECTION__

Định nghĩa

  1. Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v.. Hôm nay nóng như hôm qua..
  2. Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra. Đẹp như tiên.
  3. Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v...
  4. . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi. Như ai nấy đều biết, tháng này thường có bão.

Như²

  • ɲɨ˧˧
  • ɲɨ˧˥
  • ɲɨ˧˥˧

Sounds like như

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 如.

proper noun

  1. Một tên dành cho nữ từ tiếng Trung Quốc

In English

  • similar having traits or characteristics in common; alike, comparable
  • like similar to

Talk about this word

Cite this
MLA

"như." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C6%B0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

như. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C6%B0

Chicago

"như." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C6%B0.

BibTeX
@misc{nhu_2026,
  title = {như},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C6%B0},
  urldate = {2026-11-06}
}