nhất định
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
nhất định
- ɲət˧˥ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ Hà Nội
- ɲə̰k˩˧ ɗḭ̈n˨˨ Huế
- ɲək˧˥ ɗɨn˨˩˨ Saigon
- ɲət˩˩ ɗïŋ˨˨ Vinh
- ɲət˩˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ Thanh Chương
- ɲə̰t˩˧ ɗḭ̈ŋ˨˨ Hà Tĩnh
由来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 一定.
副詞
- Biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được. Ngày mai nhất định xong.
- Biểu thị ý dứt khoát, không thay đổi ý định. Nó nhất định không chịu.
形容詞
- Có tính chất xác định, trong một tương quan nào đó. Đứng ở một chỗ , không đi lại lung tung. Họp vào một ngày nhất định trong tháng.
- Ở một mức nào đó, không cao, nhưng cũng tương đối, vừa phải, theo sự đánh giá của người nói. Chưa thành công, nhưng cũng đạt được những kết quả nhất định.
英語で
- set intent, determined
この単語について話す "nhất định." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20%C4%91%E1%BB%8Bnh. Accessed 7 Nov. 2026. nhất định. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20%C4%91%E1%BB%8Bnh "nhất định." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20%C4%91%E1%BB%8Bnh.引用する
@misc{nha_t_i_nh_2026,
title = {nhất định},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20%C4%91%E1%BB%8Bnh},
urldate = {2026-11-07}
}