Nhật Bản

Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

Nhật Bản

Nó đến từ đâu

Âm Hán-Việt của chữ Hán 日本, từ tiếng Nhật 日本 (Nippon, Nihon).

danh từ riêng

  1. Một quốc gia của Đông Á. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Tokyo. Quốc hội Nhật Bản.

Tương tự: Nhật, Phù Tang

tính từ

  1. (không phổ biến) Thuộc về Nhật Bản.

Tương tự: Nhật, Phù Tang

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ riêng

Tương tự: Nhật, Phù Tang

tính từ

Tương tự: Nhật, Phù Tang

Bằng tiếng Anh

  • Japan a country in East Asia

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"Nhật Bản." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADt%20b%E1%BA%A3n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Nhật Bản. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADt%20b%E1%BA%A3n

Chicago

"Nhật Bản." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADt%20b%E1%BA%A3n.

BibTeX
@misc{nha_t_ba_n_2026,
  title = {Nhật Bản},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADt%20b%E1%BA%A3n},
  urldate = {2026-11-07}
}