phù tang
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phù tang¹
- fṳ˨˩ taːŋ˧˧ Hà Nội
- fu˧˧ taːŋ˧˥ Huế
- fu˨˩ taːŋ˧˧ Saigon
- fu˧˧ taːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- fu˧˧ taːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Phù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.
- Cây dâu thần trong truyền thuyết, mọc ở biển Đông Trung Quốc nơi mặt trời mọc.
Phù Tang²
- fṳ˨˩ taːŋ˧˧ Hà Nội
- fu˧˧ taːŋ˧˥ Huế
- fu˨˩ taːŋ˧˧ Saigon
- fu˧˧ taːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- fu˧˧ taːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun Phù-Tang · Phù-tang · Phù tang
- Đồng nghĩa của Nhật Bản (“Một quốc đảo của châu Á”). Xứ Phù Tang.
Talk about this word "phù tang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%B9%20tang. Accessed 7 Nov. 2026. phù tang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B9%20tang "phù tang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B9%20tang.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phu_tang_2026,
title = {phù tang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B9%20tang},
urldate = {2026-11-07}
}