nhớ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhớ
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ɲǝːʔ. Cùng gốc với tiếng Mường nhở, tiếng Arem ɲʌːˀ và tiếng Chứt [Rục] kəɲəː³.
__NOEDITSECTION__
verb
- Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm. Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm / Thương nhau xin nhớ lời nhau.
- Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại. Nhớ cảnh cũ / Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng.
- Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân.
interjection
- Nhé (hàm ý thân mật). Thế thôi nhớ!
In English
Talk about this word "nhớ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9B. Accessed 6 Nov. 2026. nhớ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9B "nhớ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9B.Cite this
@misc{nho_2026,
title = {nhớ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9B},
urldate = {2026-11-06}
}