những

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

những

adjective

  1. Từ đặt trước một danh từ số nhiều. Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên.

adverb

  1. Đến mức độ là. Thằng bé ăn những năm bát cơm.
  2. Hằng, luôn luôn. Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp.
  3. Còn như. Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn.
  4. Chỉ vừa mới. Những nghe nói đã thẹn thùng (Truyện Kiều)

Similar: các

Thesaurus

adverb

Similar: các

In English

  • -s regular plurals of nouns

Talk about this word

Cite this
MLA

"những." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%AFng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

những. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%AFng

Chicago

"những." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%AFng.

BibTeX
@misc{nhu_ng_2026,
  title = {những},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%AFng},
  urldate = {2026-11-06}
}