nhanh

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhanh

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *m-laɲ (“nhanh”). Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] lɛɲ¹. Điệp thức của lanh.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường. Xe chạy nhanh.
  2. Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt. Nhanh chân chạy thoát.
  3. chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn. Đọc lướt nhanh.
  4. Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn. Ứng đáp nhanh.

Similar: nhanh chóng, lẹ, chóng, mau · Opposite: chậm, lâu

Thesaurus

adjective

Similar: nhanh chóng, lẹ, chóng, mau · Opposite: chậm, lâu

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhanh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nhanh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhanh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nhanh

Chicago

"nhanh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nhanh.

BibTeX
@misc{nhanh_2026,
  title = {nhanh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nhanh},
  urldate = {2026-11-06}
}