nhanh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhanh
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *m-laɲ (“nhanh”). Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] lɛɲ¹. Điệp thức của lanh.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường. Xe chạy nhanh.
- Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt. Nhanh chân chạy thoát.
- chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn. Đọc lướt nhanh.
- Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn. Ứng đáp nhanh.
Thesaurus
In English
Talk about this word "nhanh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nhanh. Accessed 6 Nov. 2026. nhanh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nhanh "nhanh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nhanh.Cite this
@misc{nhanh_2026,
title = {nhanh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nhanh},
urldate = {2026-11-06}
}