phía
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phía
noun
- Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác. Phía trước mặt.
- Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác. Ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau .
In English
- hand side; part; direction, either right or left
Talk about this word "phía." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%ADa. Accessed 6 Nov. 2026. phía. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%ADa "phía." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%ADa.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phi_a_2026,
title = {phía},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%ADa},
urldate = {2026-11-06}
}