phía

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phía

noun

  1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác. Phía trước mặt.
  2. Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác. Ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau .

In English

  • hand side; part; direction, either right or left

Talk about this word

Cite this
MLA

"phía." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%ADa. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phía. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%ADa

Chicago

"phía." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%ADa.

BibTeX
@misc{phi_a_2026,
  title = {phía},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%ADa},
  urldate = {2026-11-06}
}