phản chiếu

Tiếng Việt · Sinonime și antonime

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

phản chiếu

  • fa̰ːn˧˩˧ ʨiəw˧˥ Hà Nội
  • faːŋ˧˩˨ ʨiə̰w˩˧ Huế
  • faːŋ˨˩˦ ʨiəw˧˥ Saigon
  • faːn˧˩ ʨiəw˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • fa̰ːʔn˧˩ ʨiə̰w˩˧ Hà Tĩnh

De unde vine

Âm Hán-Việt của chữ Hán 反照

verb

  1. Nói ánh sáng được chiếu hắt lại. Tấm gương treo trên tường đã phản chiếu ánh sáng ngọn đèn điện.
  2. Gợi lại một hình ảnh một cách trung thực. Phong trào Phục Hưng của các nước Tây Âu (thế kỉ XV - XVI) là gì, nếu không phải là gương phản chiếu sự sống mãnh liệt của xã hội Tây Âu lúc bấy giờ. (Trường Chinh)

Asemănătoare: phản xạ

Sinonime și antonime

verb

Asemănătoare: phản xạ

În engleză

  • reflect to mirror, or show the image of something

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"phản chiếu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20chi%E1%BA%BFu. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

phản chiếu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20chi%E1%BA%BFu

Chicago

"phản chiếu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20chi%E1%BA%BFu.

BibTeX
@misc{pha_n_chie_u_2026,
  title = {phản chiếu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20chi%E1%BA%BFu},
  urldate = {2026-11-07}
}