phổ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phổ¹
noun
- Phân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.
- Viết tắt cho quang phổ.
verb
- trong phổ nhạc, phổ lời, phổ thơ v.v dùng để chỉ hành động viết phần nhạc hay phần lời cho bài hát hoặc lấy một bài thơ làm nội dung cơ bản (có thể sửa đổi chút ít) cho bài hát.
Phổ²
- fo̰˧˩˧ Hà Nội
- fo˧˩˨ Huế
- fo˨˩˦ Saigon
- fo˧˩ Vinh, Thanh Chương
- fo̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh
proper noun
- Cựu đế quốc tương ứng lĩnh thổ Ba Lan và Đông Đức.
In English
Talk about this word "phổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%95. Accessed 6 Nov. 2026. phổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%95 "phổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%95.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{pho_2026,
title = {phổ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%95},
urldate = {2026-11-06}
}