phụ thuộc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phụ thuộc
- fṵʔ˨˩ tʰuək˨˩ Hà Nội
- fṵ˨˨ tʰuək˨˨ Huế
- fu˨˩˨ tʰuək˨˩˨ Saigon
- fu˨˨ tʰuək˨˨ Vinh
- fṵ˨˨ tʰuək˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 附屬.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Cần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình. Kinh tế phụ thuộc.
verb
- Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài. Việc xây dựng phụ thuộc vào nhân công vật liệu.
In English
- depend be contingent or conditioned
Talk about this word "phụ thuộc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A5%20thu%E1%BB%99c. Accessed 6 Nov. 2026. phụ thuộc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A5%20thu%E1%BB%99c "phụ thuộc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A5%20thu%E1%BB%99c.Cite this
@misc{phu_thuo_c_2026,
title = {phụ thuộc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A5%20thu%E1%BB%99c},
urldate = {2026-11-06}
}