phiên bản
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phiên bản
- fiən˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ Hà Nội
- fiəŋ˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ Huế
- fiəŋ˧˧ ɓaːŋ˨˩˦ Saigon
- fiən˧˥ ɓaːn˧˩ Vinh, Thanh Chương
- fiən˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 翻版.
__NOEDITSECTION__
noun
- Bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm. Truyện Kiều có nhiều phiên bản.
- Chương trình máy tính được sửa đổi từ một chương trình có sẵn, thường có thêm các chức năng mới và hình thức mới.
Similar: bản dạng
Thesaurus
noun
Similar: bản dạng
In English
Talk about this word "phiên bản." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/phi%C3%AAn%20b%E1%BA%A3n. Accessed 6 Nov. 2026. phiên bản. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/phi%C3%AAn%20b%E1%BA%A3n "phiên bản." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/phi%C3%AAn%20b%E1%BA%A3n.Cite this
@misc{phie_n_ba_n_2026,
title = {phiên bản},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/phi%C3%AAn%20b%E1%BA%A3n},
urldate = {2026-11-06}
}