quân lính

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

quân lính

  • kwən˧˧ lïŋ˧˥ Hà Nội
  • kwəŋ˧˥ lḭ̈n˩˧ Huế
  • wəŋ˧˧ lɨn˧˥ Saigon
  • kwən˧˥ lïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kwən˧˥˧ lḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh

danh từ

  1. Binh lính nói chung. Quân lính của giặc phải ra hàng.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"quân lính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%C3%A2n%20l%C3%ADnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

quân lính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A2n%20l%C3%ADnh

Chicago

"quân lính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A2n%20l%C3%ADnh.

BibTeX
@misc{qua_n_li_nh_2026,
  title = {quân lính},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A2n%20l%C3%ADnh},
  urldate = {2026-11-06}
}