quý tộc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quý tộc
- kwi˧˥ tə̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- kwḭ˩˧ tə̰wk˨˨ Huế
- wi˧˥ təwk˨˩˨ Saigon
- kwi˩˩ təwk˨˨ Vinh
- kwi˩˩ tə̰wk˨˨ Thanh Chương
- kwḭ˩˧ tə̰wk˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ. có dòng dõi quý tộc
- Họ dòng sang. Giai cấp quý tộc.
adjective
- Có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội. dáng vẻ quý tộc
In English
- lord aristocrat
- noble aristocrat
- blue blood noble or aristocratic ancestry
Talk about this word "quý tộc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%C3%BD%20t%E1%BB%99c. Accessed 7 Nov. 2026. quý tộc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%BD%20t%E1%BB%99c "quý tộc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%BD%20t%E1%BB%99c.Cite this
@misc{quy_to_c_2026,
title = {quý tộc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%BD%20t%E1%BB%99c},
urldate = {2026-11-07}
}