quận
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quận
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 郡.
__NOEDITSECTION__
noun
- . Quận công (nói tắt).
- Khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ. Chia thành nhiều quận, huyện.
- Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố gồm nhiều phường, ngang với huyện. Ủy ban nhân dân quận.
- Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước.
In English
Talk about this word "quận." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%ADn. Accessed 6 Nov. 2026. quận. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%ADn "quận." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%ADn.Cite this
@misc{qua_n_2026,
title = {quận},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%ADn},
urldate = {2026-11-06}
}