quận

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

quận

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 郡.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. . Quận công (nói tắt).
  2. Khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ. Chia thành nhiều quận, huyện.
  3. Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố gồm nhiều phường, ngang với huyện. Ủy ban nhân dân quận.
  4. Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước.

In English

  • county administrative region of various countries
  • district administrative division

Talk about this word

Cite this
MLA

"quận." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%ADn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

quận. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%ADn

Chicago

"quận." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%ADn.

BibTeX
@misc{qua_n_2026,
  title = {quận},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%ADn},
  urldate = {2026-11-06}
}