quay

English · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

quay

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *kweː.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít. Đánh quay.

verb

  1. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. Cánh quạt quay.
  2. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó. Ngồi quay mặt đi.
  3. Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác. Cấy hái xong thì quay ra làm màu.
  4. . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác. Quay vòng vốn nhanh.
  5. Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín. Quay nguyên cả con ngỗng.
  6. Quay phim (nói tắt). Bộ phim mới quay.
  7. . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử). Quay thí sinh.

Similar: xoay

Thesaurus

verb

Similar: xoay

In English

  • take a photo, film, fingerprints, etc.
  • spin to turn around quickly
  • dial to select a number, or to call someone, on a telephone

Talk about this word

Cite this
MLA

"quay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

quay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quay

Chicago

"quay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quay.

BibTeX
@misc{quay_2026,
  title = {quay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/quay},
  urldate = {2026-11-06}
}