quay
English · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quay
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *kweː.
__NOEDITSECTION__
noun
- Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít. Đánh quay.
verb
- Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. Cánh quạt quay.
- Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó. Ngồi quay mặt đi.
- Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác. Cấy hái xong thì quay ra làm màu.
- . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác. Quay vòng vốn nhanh.
- Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín. Quay nguyên cả con ngỗng.
- Quay phim (nói tắt). Bộ phim mới quay.
- . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử). Quay thí sinh.
Similar: xoay
Thesaurus
verb
Similar: xoay
In English
Talk about this word "quay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quay. Accessed 6 Nov. 2026. quay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quay "quay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quay.Cite this
@misc{quay_2026,
title = {quay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/quay},
urldate = {2026-11-06}
}