quyền
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quyền
- kwn˨˩ Hà Nội
- kwŋ˧˧ Huế
- wŋ˨˩ Saigon
- kwn˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại. Quyền ứng cử và bầu cử.
- Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định. Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận.
- Môn võ dùng tay nắm lại mà đấm.
adjective
- Tạm thay. Quyền tổng thống.
In English
Talk about this word "quyền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quy%E1%BB%81n. Accessed 6 Nov. 2026. quyền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BB%81n "quyền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BB%81n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{quye_n_2026,
title = {quyền},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BB%81n},
urldate = {2026-11-06}
}