sàng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sàng

noun

  1. Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm. Lọt sàng xuống nia (tục ngữ).
  2. Bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong những máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước to nhỏ.

verb

  1. Dùng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước to nhỏ. Sàng gạo.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A0ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A0ng

Chicago

"sàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{sa_ng_2026,
  title = {sàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-06}
}