sân thượng
Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
sân thượng
- sən˧˧ tʰɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- ʂəŋ˧˥ tʰɨə̰ŋ˨˨ Huế
- ʂəŋ˧˧ tʰɨəŋ˨˩˨ Saigon
- ʂən˧˥ tʰɨəŋ˨˨ Vinh
- ʂən˧˥ tʰɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- ʂən˧˥˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: gác thượng
Bằng tiếng Anh
- terrace platform that extends outwards from a building
Trò chuyện về từ này "sân thượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. sân thượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng "sân thượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng.Trích dẫn
@misc{sa_n_thu_o_ng_2026,
title = {sân thượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}