sóng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sóng

noun

  1. Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên. Mặt hồ gợn sóng.
  2. Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng. Sóng người trùng điệp.
  3. . Dao động truyền đi trong một môi trường. Sóng âm.

adjective

  1. . (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối. Chỉ sóng.

verb

  1. . Sánh ra. Bưng bát nước đầy mà không để ra một giọt.
  2. . Sánh cho ngang, cho bằng với nhau. Sóng hàng cùng đi.

In English

  • wave moving disturbance, undulation

Talk about this word

Cite this
MLA

"sóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng

Chicago

"sóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng.

BibTeX
@misc{so_ng_2026,
  title = {sóng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}