sóng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sóng
noun
- Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên. Mặt hồ gợn sóng.
- Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng. Sóng người trùng điệp.
- . Dao động truyền đi trong một môi trường. Sóng âm.
adjective
- . (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối. Chỉ sóng.
verb
- . Sánh ra. Bưng bát nước đầy mà không để ra một giọt.
- . Sánh cho ngang, cho bằng với nhau. Sóng hàng cùng đi.
In English
- wave moving disturbance, undulation
Talk about this word "sóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. sóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng "sóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{so_ng_2026,
title = {sóng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}