súng trường
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
súng trường
- suŋ˧˥ ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
- ʂṵŋ˩˧ tʂɨəŋ˧˧ Huế
- ʂuŋ˧˥ tʂɨəŋ˨˩ Saigon
- ʂuŋ˩˩ tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ʂṵŋ˩˧ tʂɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh
noun
- Súng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội. Những người lính vác trên vai một khẩu súng trường.
In English
Talk about this word "súng trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%BAng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026. súng trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%BAng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng "súng trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%BAng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.Cite this
@misc{su_ng_tru_o_ng_2026,
title = {súng trường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%BAng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-07}
}