sơn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sơn

noun

  1. Núi. Sơn Nam chướng khí.
  2. Cây cùng họ với xoài, lá kép lông chim, thân có nhựa dùng để chế một chất cũng gọi là sơn.
  3. Tên gọi chung nhựa lấy từ cây sơn hoặc hoá chất dạng lỏng, dùng để chế biến chất liệu hội hoạ, hoặc để quét lên đồ vật cho bền, đẹp. Quét một lớp sơn.

verb

  1. Quét lên bề ngoài của đồ vật. Sơn cửa.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sơn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C6%A1n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sơn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C6%A1n

Chicago

"sơn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C6%A1n.

BibTeX
@misc{so_n_2026,
  title = {sơn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C6%A1n},
  urldate = {2026-11-06}
}