sắc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sắc
noun
- Màu. Sắc đỏ.
- Nước da. Ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém.
- Như sắc đẹp Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (Truyện Kiều)
- Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').
adjective
- Có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng. Dao sắc..
- T, ph. Tinh nhanh và giỏi. Sắc nước cờ.
verb
- Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt. Sắc mỗi thang lấy ba nước.
In English
Talk about this word "sắc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFc. Accessed 6 Nov. 2026. sắc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFc "sắc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFc.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{sa_c_2026,
title = {sắc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFc},
urldate = {2026-11-06}
}