sao
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sao
noun
- Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm. Bầu trời đầy sao
- Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn. Cờ đỏ sao vàng năm cánh.
- Váng dầu, mỡ trên mặt nước. Bát canh béo nổi đầy sao.
- Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật. Hươu sao.
- Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền. cây sao'
- Đơn vị tính thời gian, tương đương với 1 giây (1 giây bằng 99 sao).
verb
- Chép, chụp lại thành bản khác theo đúng bản gốc. Sao giấy khai sinh.
- Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô. Sao chè.
- Từ dùng hỏi nguyên nhân. Sao lâu thế?
- Từ dùng hỏi cái không biết cụ thể. Có sao không?
- Trt. Từ biểu thị hoặc nhấn mạnh ý ngạc nhiên. Cảnh sao buồn thế!
In English
Talk about this word "sao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sao. Accessed 6 Nov. 2026. sao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sao "sao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sao.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{sao_2026,
title = {sao},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/sao},
urldate = {2026-11-06}
}