sao

English · Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sao

noun

  1. Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm. Bầu trời đầy sao
  2. Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn. Cờ đỏ sao vàng năm cánh.
  3. Váng dầu, mỡ trên mặt nước. Bát canh béo nổi đầy sao.
  4. Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật. Hươu sao.
  5. Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền. cây sao'
  6. Đơn vị tính thời gian, tương đương với 1 giây (1 giây bằng 99 sao).

verb

  1. Chép, chụp lại thành bản khác theo đúng bản gốc. Sao giấy khai sinh.
  2. Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô. Sao chè.
  3. Từ dùng hỏi nguyên nhân. Sao lâu thế?
  4. Từ dùng hỏi cái không biết cụ thể. Có sao không?
  5. Trt. Từ biểu thị hoặc nhấn mạnh ý ngạc nhiên. Cảnh sao buồn thế!

In English

  • star a celestial body appearing as a point of light on the clear night sky, whose pos
  • how in what manner — see also how so
  • why (interrogative) for what reason

Talk about this word

Cite this
MLA

"sao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sao

Chicago

"sao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sao.

BibTeX
@misc{sao_2026,
  title = {sao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/sao},
  urldate = {2026-11-06}
}