sao đổi ngôi
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sao đổi ngôi
- saːw˧˧ ɗo̰j˧˩˧ ŋoj˧˧ Hà Nội
- ʂaːw˧˥ ɗoj˧˩˨ ŋoj˧˥ Huế
- ʂaːw˧˧ ɗoj˨˩˦ ŋoj˧˧ Saigon
- ʂaːw˧˥ ɗoj˧˩ ŋoj˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ʂaːw˧˥˧ ɗo̰ʔj˧˩ ŋoj˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Thiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.
Similar: sao băng
Thesaurus
noun
Similar: sao băng
Talk about this word "sao đổi ngôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sao%20%C4%91%E1%BB%95i%20ng%C3%B4i. Accessed 7 Nov. 2026. sao đổi ngôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sao%20%C4%91%E1%BB%95i%20ng%C3%B4i "sao đổi ngôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sao%20%C4%91%E1%BB%95i%20ng%C3%B4i.Cite this
@misc{sao_o_i_ngo_i_2026,
title = {sao đổi ngôi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/sao%20%C4%91%E1%BB%95i%20ng%C3%B4i},
urldate = {2026-11-07}
}