sao băng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sao băng
- saːw˧˧ ɓaŋ˧˧ Hà Nội
- ʂaːw˧˥ ɓaŋ˧˥ Huế
- ʂaːw˧˧ ɓaŋ˧˧ Saigon
- ʂaːw˧˥ ɓaŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ʂaːw˧˥˧ ɓaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Thiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch. Đẹp như sao băng.
Similar: sao đổi ngôi, sao sa
Thesaurus
noun
Similar: sao đổi ngôi, sao sa
In English
- meteor streak of light
Talk about this word "sao băng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sao%20b%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026. sao băng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sao%20b%C4%83ng "sao băng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sao%20b%C4%83ng.Cite this
@misc{sao_ba_ng_2026,
title = {sao băng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/sao%20b%C4%83ng},
urldate = {2026-11-06}
}