tính
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tính
noun
- Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài. Tính nóng.
- Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có. Tính hay ăn vặt.
- Như tính chất Tính bay hơi của rượu.
- Phẩm chất riêng. Tính đảng.
- Xem Giới tính.
verb
- Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia. Học tính.
- Kiểm tra lại tiền bạc. Thử tính xem mua hết bao nhiêu.
- Nghĩ tới, lo liệu. Việc khó đấy, phải tính cho kỹ.
- Có ý định. Tôi đã tính không chơi với hắn.
In English
Talk about this word "tính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh. Accessed 6 Nov. 2026. tính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh "tính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ti_nh_2026,
title = {tính},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh},
urldate = {2026-11-06}
}