tính

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tính

noun

  1. Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài. Tính nóng.
  2. Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có. Tính hay ăn vặt.
  3. Như tính chất Tính bay hơi của rượu.
  4. Phẩm chất riêng. Tính đảng.
  5. Xem Giới tính.

verb

  1. Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia. Học tính.
  2. Kiểm tra lại tiền bạc. Thử tính xem mua hết bao nhiêu.
  3. Nghĩ tới, lo liệu. Việc khó đấy, phải tính cho kỹ.
  4. Có ý định. Tôi đã tính không chơi với hắn.

In English

  • nature essential characteristics
  • calculate (transitive) to determine the value or solution of sth.

Talk about this word

Cite this
MLA

"tính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh

Chicago

"tính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh.

BibTeX
@misc{ti_nh_2026,
  title = {tính},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh},
  urldate = {2026-11-06}
}