tăng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tăng¹
noun
- (Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).
- Người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa. Vị tăng cao niên.
- (Khẩu ngữ) Xe tăng (nói tắt). Súng chống tăng
- Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng. Tấm tăng.
- (Khẩu ngữ) Lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp. Nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia.
Tăng²
- taŋ˧˧
- taŋ˧˥
- taŋ˧˥˧
Sounds like tăng
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 曾.
__NOEDITSECTION__
proper noun
- Tên họ từ tiếng Trung Quốc.
Thesaurus
verb
Opposite: giảm
In English
- increase become larger
Talk about this word "tăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026. tăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C4%83ng "tăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C4%83ng.Cite this
@misc{ta_ng_2026,
title = {tăng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C4%83ng},
urldate = {2026-11-06}
}