tăng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tăng¹

noun

  1. (Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).
  2. Người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa. Vị tăng cao niên.
  3. (Khẩu ngữ) Xe tăng (nói tắt). Súng chống tăng
  4. Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng. Tấm tăng.
  5. (Khẩu ngữ) Lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp. Nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia.

verb

  1. Thêm lên hơn trước. Dân số tăng.

Opposite: giảm

Tăng²

  • taŋ˧˧
  • taŋ˧˥
  • taŋ˧˥˧

Sounds like tăng

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 曾.

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Tên họ từ tiếng Trung Quốc.

Thesaurus

verb

Opposite: giảm

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C4%83ng

Chicago

"tăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C4%83ng.

BibTeX
@misc{ta_ng_2026,
  title = {tăng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-06}
}