tập hợp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tập hợp

  • tə̰ʔp˨˩ hə̰ːʔp˨˩ Hà Nội
  • tə̰p˨˨ hə̰ːp˨˨ Huế
  • təp˨˩˨ həːp˨˩˨ Saigon
  • təp˨˨ həːp˨˨ Vinh
  • tə̰p˨˨ hə̰ːp˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 集合.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tổng số những thành phần của một toàn thể. Dàn nhạc là một tập hợp nhiều người chơi những nhạc cụ khác nhau để biểu diễn một hòa âm.
  2. Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những mối quan hệ nào đó. Lý thuyết tập hợp.

verb

  1. Tụ họp nhiều người lại một nơi. Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tập hợp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20h%E1%BB%A3p. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tập hợp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20h%E1%BB%A3p

Chicago

"tập hợp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20h%E1%BB%A3p.

BibTeX
@misc{ta_p_ho_p_2026,
  title = {tập hợp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20h%E1%BB%A3p},
  urldate = {2026-11-07}
}