tập hợp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tập hợp
- tə̰ʔp˨˩ hə̰ːʔp˨˩ Hà Nội
- tə̰p˨˨ hə̰ːp˨˨ Huế
- təp˨˩˨ həːp˨˩˨ Saigon
- təp˨˨ həːp˨˨ Vinh
- tə̰p˨˨ hə̰ːp˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 集合.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tổng số những thành phần của một toàn thể. Dàn nhạc là một tập hợp nhiều người chơi những nhạc cụ khác nhau để biểu diễn một hòa âm.
- Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những mối quan hệ nào đó. Lý thuyết tập hợp.
verb
- Tụ họp nhiều người lại một nơi. Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính.
In English
- set set theory: collection of objects
- assemble to put together
- collection multiple related objects
Talk about this word "tập hợp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20h%E1%BB%A3p. Accessed 7 Nov. 2026. tập hợp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20h%E1%BB%A3p "tập hợp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20h%E1%BB%A3p.Cite this
@misc{ta_p_ho_p_2026,
title = {tập hợp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20h%E1%BB%A3p},
urldate = {2026-11-07}
}