tắm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tắm

verb

  1. Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh. Ăn no tắm mát.
  2. Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh. Tắm nắng.
  3. Làm cho đồ vàng bạc sáng bóng lại bằng cách nhúng trong một loại nước chua. Tắm vàng.

In English

  • swim move through water
  • bath act of bathing
  • bathe to clean oneself with water

Talk about this word

Cite this
MLA

"tắm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%AFm. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tắm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%AFm

Chicago

"tắm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%AFm.

BibTeX
@misc{ta_m_2026,
  title = {tắm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%AFm},
  urldate = {2026-11-06}
}