tết

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tết¹

  • tet˧˥ Hà Nội
  • tḛt˩˧ Huế
  • təːt˧˥ Saigon
  • tet˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tḛt˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

(Động từ, ng. 3) Từ tiếng Pháp tête.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Dạng thay thế của Tết

verb

  1. (Khẩu ngữ) Biếu quà nhân dịp Tết. Đi tết bố mẹ vợ đôi ngỗng.
  2. Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì. Tết tóc.
  3. Đánh đầu vào quả bóng. Nhảy lên tết quả bóng vào gôn.

Tết²

  • tet˧˥ Hà Nội
  • tḛt˩˧ Huế
  • təːt˧˥ Saigon
  • tet˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tḛt˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Bắt nguồn từ chữ Hán 節 (HV: tiết).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc. Tết Hàn Thực.
  2. Tết Nguyên Đán (nói tắt). Gói bánh chưng ngày Tết.

In English

  • New Year January 1 in the Julian and Gregorian calendar and the days following
  • Chinese New Year annual Chinese festival marking the beginning of the new year according to the C
  • Lunar New Year Lunar New Year

Talk about this word

Cite this
MLA

"tết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%BFt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%BFt

Chicago

"tết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%BFt.

BibTeX
@misc{te_t_2026,
  title = {tết},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%BFt},
  urldate = {2026-11-06}
}