tối

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tối

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *suːlʔ (“tối, buổi tối”). Cùng gốc với tiếng Mường thổl, tiếng Thổ [Cuối Chăm] suːl³.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Lúc mặt trời đã lặn. Chưa đến tối đã chực đi ngủ.
  2. Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm. Bây giờ là tám giờ tối.
  3. Thiếu hay không có ánh sáng. Phòng này tối.
  4. Kém thông minh. Nó học tối lắm.

adjective

  1. Chỉ những hoạt động không tốt, có ý bậy bạ. Làm những hành động đen tối.

In English

  • night period between sunset and sunrise
  • black without light
  • dark having an absolute or relative lack of light

Talk about this word

Cite this
MLA

"tối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91i

Chicago

"tối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91i.

BibTeX
@misc{to_i_2026,
  title = {tối},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91i},
  urldate = {2026-11-06}
}