tối
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tối
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *suːlʔ (“tối, buổi tối”). Cùng gốc với tiếng Mường thổl, tiếng Thổ [Cuối Chăm] suːl³.
__NOEDITSECTION__
noun
- Lúc mặt trời đã lặn. Chưa đến tối đã chực đi ngủ.
- Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm. Bây giờ là tám giờ tối.
- Thiếu hay không có ánh sáng. Phòng này tối.
- Kém thông minh. Nó học tối lắm.
adjective
- Chỉ những hoạt động không tốt, có ý bậy bạ. Làm những hành động đen tối.
In English
Talk about this word "tối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91i. Accessed 6 Nov. 2026. tối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91i "tối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91i.Cite this
@misc{to_i_2026,
title = {tối},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91i},
urldate = {2026-11-06}
}