tốt

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tốt

  • tot˧˥ Hà Nội
  • to̰k˩˧ Huế
  • tok˧˥ Saigon
  • tot˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • to̰t˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc. Thí con tốt.

adjective

  1. Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường. Giấy tốt.
  2. Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao. Tính tốt.
  3. Vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn. Kết quả tốt.
  4. Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay. Thời tiết tốt.
  5. Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ). Lúa tốt ngập bờ.
  6. Đẹp. Văn hay chữ tốt.

Opposite: xấu

adverb

  1. Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của người đối thoại), nghĩa như "được lắm chứ".
  2. Một cách tốt.

Thesaurus

adjective

Opposite: xấu

In English

  • good acting in the interest of good; ethical good intentions
  • OK endorsement; approval
  • pawn chess piece
  • well accurately; competently
  • nice pleasant, satisfactory

Talk about this word

Cite this
MLA

"tốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91t

Chicago

"tốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91t.

BibTeX
@misc{to_t_2026,
  title = {tốt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91t},
  urldate = {2026-11-06}
}