tốt
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tốt
- tot˧˥ Hà Nội
- to̰k˩˧ Huế
- tok˧˥ Saigon
- tot˩˩ Vinh, Thanh Chương
- to̰t˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc. Thí con tốt.
adjective
- Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường. Giấy tốt.
- Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao. Tính tốt.
- Vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn. Kết quả tốt.
- Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay. Thời tiết tốt.
- Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ). Lúa tốt ngập bờ.
- Đẹp. Văn hay chữ tốt.
Opposite: xấu
adverb
- Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của người đối thoại), nghĩa như "được lắm chứ".
- Một cách tốt.
Thesaurus
adjective
Opposite: xấu
In English
Talk about this word "tốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91t. Accessed 6 Nov. 2026. tốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91t "tốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{to_t_2026,
title = {tốt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%91t},
urldate = {2026-11-06}
}