xấu
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
xấu
- səw˧˥ Hà Nội
- sə̰w˩˧ Huế
- səw˧˥ Saigon
- səw˩˩ Vinh, Thanh Chương
- sə̰w˩˧ Hà Tĩnh
Sounds like sấu
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 醜 (HV: xú).
__NOEDITSECTION__
adjective
- Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm. Chữ xấu.
- Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê. Hàng xấu.
- Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn. Bạn xấu.
- Trái với đạo đức, đáng chê trách. Hành vi xấu.
- Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ. Nêu gương xấu.
Thesaurus
In English
Talk about this word "xấu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A5u. Accessed 6 Nov. 2026. xấu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A5u "xấu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A5u.Cite this
@misc{xa_u_2026,
title = {xấu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A5u},
urldate = {2026-11-06}
}