xấu

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

xấu

  • səw˧˥ Hà Nội
  • sə̰w˩˧ Huế
  • səw˧˥ Saigon
  • səw˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • sə̰w˩˧ Hà Tĩnh

Sounds like sấu

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 醜 (HV: xú).

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm. Chữ xấu.
  2. Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê. Hàng xấu.
  3. Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn. Bạn xấu.
  4. Trái với đạo đức, đáng chê trách. Hành vi xấu.
  5. Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ. Nêu gương xấu.

Similar: xấu xí, tồi, dở · Opposite: đẹp, tốt

Thesaurus

adjective

Similar: xấu xí, tồi, dở · Opposite: đẹp, tốt

In English

  • wrong immoral
  • bad unfavorable; negative
  • dirty dishonourable, violating standards or rules
  • ugly displeasing to the eye; not aesthetically pleasing

Talk about this word

Cite this
MLA

"xấu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A5u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

xấu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A5u

Chicago

"xấu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A5u.

BibTeX
@misc{xa_u_2026,
  title = {xấu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A5u},
  urldate = {2026-11-06}
}