tục ngữ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tục ngữ

  • tṵʔk˨˩ ŋɨʔɨ˧˥ Hà Nội
  • tṵk˨˨ ŋɨ˧˩˨ Huế
  • tuk˨˩˨ ŋɨ˨˩˦ Saigon
  • tuk˨˨ ŋɨ̰˩˧ Vinh
  • tṵk˨˨ ŋɨ˧˩ Thanh Chương
  • tṵk˨˨ ŋɨ̰˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 俗語.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Câu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội. Thường là dạng thơ Việt Nam (lục bát, song thất lục bát,...). "Bầu ơi thương lấy bí cùng,/Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn." là một tục ngữ

In English

  • proverb phrase expressing a basic truth

Talk about this word

Cite this
MLA

"tục ngữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A5c%20ng%E1%BB%AF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tục ngữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A5c%20ng%E1%BB%AF

Chicago

"tục ngữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A5c%20ng%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{tu_c_ngu_2026,
  title = {tục ngữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A5c%20ng%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-07}
}