tự nhiên
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tự nhiên
- tɨ̰ʔ˨˩ ɲiən˧˧ Hà Nội
- tɨ̰˨˨ ɲiəŋ˧˥ Huế
- tɨ˨˩˨ ɲiəŋ˧˧ Saigon
- tɨ˨˨ ɲiən˧˥ Vinh
- tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥ Thanh Chương
- tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 自然.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có. Quy luật của tự nhiên.
Similar: thiên nhiên
adjective
- Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào. Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền.
- Bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo. Tác phong tự nhiên.
- (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy. Tự nhiên anh ta bỏ đi.
- Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên. Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét.
Thesaurus
noun
Similar: thiên nhiên
In English
Talk about this word "tự nhiên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026. tự nhiên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn "tự nhiên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn.Cite this
@misc{tu_nhie_n_2026,
title = {tự nhiên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn},
urldate = {2026-11-07}
}