tự nhiên

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tự nhiên

  • tɨ̰ʔ˨˩ ɲiən˧˧ Hà Nội
  • tɨ̰˨˨ ɲiəŋ˧˥ Huế
  • tɨ˨˩˨ ɲiəŋ˧˧ Saigon
  • tɨ˨˨ ɲiən˧˥ Vinh
  • tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥ Thanh Chương
  • tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 自然.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có. Quy luật của tự nhiên.

Similar: thiên nhiên

adjective

  1. Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào. Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền.
  2. Bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo. Tác phong tự nhiên.
  3. (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy. Tự nhiên anh ta bỏ đi.
  4. Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên. Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét.

Thesaurus

noun

Similar: thiên nhiên

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tự nhiên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tự nhiên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn

Chicago

"tự nhiên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn.

BibTeX
@misc{tu_nhie_n_2026,
  title = {tự nhiên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-07}
}