tang

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tang

noun

  1. Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống. Trống thủng còn tang (tục ngữ).
  2. . Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp. Đốt đi cho mất tang.
  3. Sự đau buồn có người thân mới chết. Nhà đang có tang.
  4. . Lễ chôn cất người chết. Đám tang.
  5. . Dấu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lòng thương tiếc người mới chết. Đeo băng tang.
  6. Thời gian để tang. Chưa hết tang mẹ.
  7. . Loại, hạng người hoặc vật (hàm ý không coi trọng). Cái tang thuốc này hút nặng lắm.
  8. Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tang

Chicago

"tang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tang.

BibTeX
@misc{tang_2026,
  title = {tang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tang},
  urldate = {2026-11-06}
}