tang
English · Français · Deutsch · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tang
noun
- Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống. Trống thủng còn tang (tục ngữ).
- . Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp. Đốt đi cho mất tang.
- Sự đau buồn có người thân mới chết. Nhà đang có tang.
- . Lễ chôn cất người chết. Đám tang.
- . Dấu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lòng thương tiếc người mới chết. Đeo băng tang.
- Thời gian để tang. Chưa hết tang mẹ.
- . Loại, hạng người hoặc vật (hàm ý không coi trọng). Cái tang thuốc này hút nặng lắm.
- Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy.
In English
- tangent in trigonometry
Talk about this word "tang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tang. Accessed 6 Nov. 2026. tang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tang "tang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tang.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tang_2026,
title = {tang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tang},
urldate = {2026-11-06}
}