tay

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tay

  • taj˧˧ Hà Nội
  • taj˧˥ Huế
  • taj˧˧ Saigon
  • taj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • taj˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người. Cánh tay.
  2. Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản. Tay vượn.
  3. Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì. Giúp một tay.
  4. Tay của con người, coi là biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nói chung. Tay nghề.
  5. Tay của con người, coi là biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt. Chính quyền về tay nhân dân.
  6. Từ dùng để chỉ con người, về mặt có khả năng hoạt động nào đó (thường hàm ý chê). Tay anh chị.
  7. Người giỏi về một môn, một nghề nào đó. Tay búa thạo.
  8. Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ giữa các bên với nhau. Hội nghị tay tư.
  9. Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay có hình dáng, chức năng như cái tay. Vịn vào tay ghế.

In English

  • hand part of the fore limb
  • arm upper appendage from shoulder to wrist
  • limb major appendage of human or animal

Talk about this word

Cite this
MLA

"tay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tay

Chicago

"tay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tay.

BibTeX
@misc{tay_2026,
  title = {tay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tay},
  urldate = {2026-11-06}
}