thành

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thành

  • tʰa̤jŋ˨˩ Hà Nội
  • tʰan˧˧ Huế
  • tʰan˨˩ Saigon
  • tʰajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ. Thành cao hào sâu.
  2. Mặt trong của một vật chứa, từ miệng xuống, không kể đáy. Thành giếng.
  3. "Thành phố" hoặc "thành thị" nói tắt. Mít tinh toàn thành.
  4. obsolete Một phần mười. Vàng mười thành.

verb

  1. Chuyển sang trạng thái, hình thức khác.

adjective

  1. Đạt mục đích, đến kết quả. Công thành danh toại.
  2. Thực có. Nếu có lòng thành thì hãy làm đi.

Similar: chân thành, thành tâm, thành ý

preposition

  1. Hóa ra, trở nên. Nước sôi bốc thành hơi.

Thesaurus

adjective

Similar: chân thành, thành tâm, thành ý

In English

  • of introducing an epithet
  • city large settlement
  • come to become

Talk about this word

Cite this
MLA

"thành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh

Chicago

"thành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh.

BibTeX
@misc{tha_nh_2026,
  title = {thành},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh},
  urldate = {2026-11-06}
}