thành
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thành
- tʰa̤jŋ˨˩ Hà Nội
- tʰan˧˧ Huế
- tʰan˨˩ Saigon
- tʰajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ. Thành cao hào sâu.
- Mặt trong của một vật chứa, từ miệng xuống, không kể đáy. Thành giếng.
- "Thành phố" hoặc "thành thị" nói tắt. Mít tinh toàn thành.
- Một phần mười. Vàng mười thành.
verb
- Chuyển sang trạng thái, hình thức khác.
adjective
- Đạt mục đích, đến kết quả. Công thành danh toại.
- Thực có. Nếu có lòng thành thì hãy làm đi.
Similar: chân thành, thành tâm, thành ý
preposition
- Hóa ra, trở nên. Nước sôi bốc thành hơi.
Thesaurus
adjective
Similar: chân thành, thành tâm, thành ý
In English
Talk about this word "thành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh. Accessed 6 Nov. 2026. thành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh "thành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh.Cite this
@misc{tha_nh_2026,
title = {thành},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh},
urldate = {2026-11-06}
}