tháng ba

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tháng Ba¹

  • tʰaːŋ˧˥ ɓaː˧˧ Hà Nội
  • tʰa̰ːŋ˩˧ ɓaː˧˥ Huế
  • tʰaːŋ˧˥ ɓaː˧˧ Saigon
  • tʰaːŋ˩˩ ɓaː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰa̰ːŋ˩˧ ɓaː˧˥˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Tháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 ngày. "Thanh minh trong tiết tháng Ba. Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh"

Similar: tháng 3, tháng ba

tháng ba²

proper noun

  1. Từ sai chính tả của tháng Ba

Thesaurus

proper noun

Similar: tháng 3, tháng ba

In English

  • March third month of the Gregorian calendar

Talk about this word

Cite this
MLA

"tháng ba." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A1ng%20ba. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tháng ba. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1ng%20ba

Chicago

"tháng ba." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1ng%20ba.

BibTeX
@misc{tha_ng_ba_2026,
  title = {tháng ba},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1ng%20ba},
  urldate = {2026-11-06}
}