tháng một

Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

tháng Một¹

  • tʰaːŋ˧˥ mo̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • tʰa̰ːŋ˩˧ mo̰k˨˨ Huế
  • tʰaːŋ˧˥ mok˨˩˨ Saigon
  • tʰaːŋ˩˩ mot˨˨ Vinh
  • tʰaːŋ˩˩ mo̰t˨˨ Thanh Chương
  • tʰa̰ːŋ˩˧ mo̰t˨˨ Hà Tĩnh

danh từ riêng

  1. Tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười hai của năm trước và trước tháng Hai của năm hiện tại, được viết ở dạng số là tháng 1.

Tương tự: tháng 1, tháng một, tháng giêng

tháng một²

danh từ riêng

  1. Từ sai chính tả của tháng Một

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ riêng

Tương tự: tháng 1, tháng một, tháng giêng

Bằng tiếng Anh

  • January first month of the Gregorian calendar

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"tháng một." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A1ng%20m%E1%BB%99t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tháng một. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1ng%20m%E1%BB%99t

Chicago

"tháng một." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1ng%20m%E1%BB%99t.

BibTeX
@misc{tha_ng_mo_t_2026,
  title = {tháng một},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1ng%20m%E1%BB%99t},
  urldate = {2026-11-07}
}