thân
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thân¹
noun
- Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật. Thân người.
- Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung. Quần áo che thân.
- Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính. Thân tàu.
- Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định. Thân áo.
- . Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người. Chỉ biết lo cho thân mình.
- II đ. (id. ). Đích (nói tắt). Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Thân (một chi trong Địa Chi).
adjective
- Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết. Đôi bạn thân.
- Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng. Người thân trong gia đình.
Thân²
- tʰən˧˧
- tʰəŋ˧˥
- tʰəŋ˧˧
- tʰən˧˥
- tʰən˧˥˧
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 申.
__NOEDITSECTION__
proper noun thân
- Chi thứ chín của Địa Chi, lấy khỉ làm tượng trưng. Tuổi Thân.
In English
Talk about this word "thân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026. thân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n "thân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tha_n_2026,
title = {thân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n},
urldate = {2026-11-06}
}