thân

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thân¹

noun

  1. Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật. Thân người.
  2. Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung. Quần áo che thân.
  3. Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính. Thân tàu.
  4. Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định. Thân áo.
  5. . Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người. Chỉ biết lo cho thân mình.
  6. II đ. (id. ). Đích (nói tắt). Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.
  7. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Thân (một chi trong Địa Chi).

adjective

  1. Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết. Đôi bạn thân.
  2. Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng. Người thân trong gia đình.

Thân²

  • tʰən˧˧
  • tʰəŋ˧˥
  • tʰəŋ˧˧
  • tʰən˧˥
  • tʰən˧˥˧

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 申.

__NOEDITSECTION__

proper noun thân

  1. Chi thứ chín của Địa Chi, lấy khỉ làm tượng trưng. Tuổi Thân.

In English

  • dear loved; lovable
  • stem botany: above-ground stalk of a vascular plant
  • body physical structure of a human or animal
  • stalk stem or main axis of a plant
  • torso body excluding the head and limbs
  • fuselage main body of aerospace vehicle

Talk about this word

Cite this
MLA

"thân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n

Chicago

"thân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n.

BibTeX
@misc{tha_n_2026,
  title = {thân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-06}
}