thương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thương

noun

  1. Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.
  2. Kết quả của phép chia. Tính thương của x và y — Tính x÷y.
  3. Thương binh ở chiến trường (nói tắt). Cáng thương về tuyến sau.

verb

  1. Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm, săn sóc. Mẹ thương con.
  2. Yêu. Người thương.
  3. Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó. Thương người bị nạn.

In English

  • spear long stick with a sharp tip
  • quotient number resulting from division
  • heal make better

Talk about this word

Cite this
MLA

"thương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"thương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{thu_o_ng_2026,
  title = {thương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}