thương
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thương
noun
- Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.
- Kết quả của phép chia. Tính thương của x và y — Tính x÷y.
- Thương binh ở chiến trường (nói tắt). Cáng thương về tuyến sau.
verb
- Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm, săn sóc. Mẹ thương con.
- Yêu. Người thương.
- Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó. Thương người bị nạn.
In English
Talk about this word "thương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. thương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng "thương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{thu_o_ng_2026,
title = {thương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}