thấu cảm

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thấu cảm

  • tʰəw˧˥ ka̰ːm˧˩˧ Hà Nội
  • tʰə̰w˩˧ kaːm˧˩˨ Huế
  • tʰəw˧˥ kaːm˨˩˦ Saigon
  • tʰəw˩˩ kaːm˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰə̰w˩˧ ka̰ːʔm˧˩ Hà Tĩnh

verb

  1. Là khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.
  2. Sự hiểu biết thấu đáo, trọn vẹn một ai đó, khiến ta hiểu được những suy nghĩ của họ, cảm được những cảm xúc của họ và tất cả xảy ra mà không có sự phán xét.
  3. Thấu cảm khiến ta hồi hộp khi quan sát một người đang đi trên dây ở trên cao, làm chúng ta cùng vui buồn với một nhân vật trong truyện.

Similar: thấu hiểu, cảm thông

Thesaurus

verb

Similar: thấu hiểu, cảm thông

In English

  • empathy intellectual identification with another person
  • empathize to feel empathy for another person

Talk about this word

Cite this
MLA

"thấu cảm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20c%E1%BA%A3m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thấu cảm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20c%E1%BA%A3m

Chicago

"thấu cảm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20c%E1%BA%A3m.

BibTeX
@misc{tha_u_ca_m_2026,
  title = {thấu cảm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20c%E1%BA%A3m},
  urldate = {2026-11-07}
}