thấu cảm
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thấu cảm
- tʰəw˧˥ ka̰ːm˧˩˧ Hà Nội
- tʰə̰w˩˧ kaːm˧˩˨ Huế
- tʰəw˧˥ kaːm˨˩˦ Saigon
- tʰəw˩˩ kaːm˧˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰə̰w˩˧ ka̰ːʔm˧˩ Hà Tĩnh
verb
- Là khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.
- Sự hiểu biết thấu đáo, trọn vẹn một ai đó, khiến ta hiểu được những suy nghĩ của họ, cảm được những cảm xúc của họ và tất cả xảy ra mà không có sự phán xét.
- Thấu cảm khiến ta hồi hộp khi quan sát một người đang đi trên dây ở trên cao, làm chúng ta cùng vui buồn với một nhân vật trong truyện.
Thesaurus
In English
Talk about this word "thấu cảm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20c%E1%BA%A3m. Accessed 7 Nov. 2026. thấu cảm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20c%E1%BA%A3m "thấu cảm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20c%E1%BA%A3m.Cite this
@misc{tha_u_ca_m_2026,
title = {thấu cảm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20c%E1%BA%A3m},
urldate = {2026-11-07}
}