thấu kính

Tiếng Việt

AI Em palavras simples

Escrevendo uma explicação curta…

Escrito por uma IA da casa a partir do verbete abaixo, no seu idioma. A fonte é o próprio verbete.

thấu kính

  • tʰəw˧˥ kïŋ˧˥ Hà Nội
  • tʰə̰w˩˧ kḭ̈n˩˧ Huế
  • tʰəw˧˥ kɨn˧˥ Saigon
  • tʰəw˩˩ kïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰə̰w˩˧ kḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh

substantivo

  1. Khối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm.

Em inglês

  • lens object focusing or defocusing the light passing through it

Conversar sobre esta palavra

Citar
MLA

"thấu kính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20k%C3%ADnh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thấu kính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20k%C3%ADnh

Chicago

"thấu kính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20k%C3%ADnh.

BibTeX
@misc{tha_u_ki_nh_2026,
  title = {thấu kính},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5u%20k%C3%ADnh},
  urldate = {2026-11-07}
}