thần kinh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thần kinh
- tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧ Hà Nội
- tʰəŋ˧˧ kïn˧˥ Huế
- tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧ Saigon
- tʰən˧˧ kïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰən˧˧ kïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 神經.
__NOEDITSECTION__
noun
- Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau. Hệ thần kinh trung ương.
- Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng, không thể kiểm soát hành vi của mình. Người đó bị bệnh thần kinh.
- Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnh và điều khiển toàn bộ cơ thể, gồm có não, tủy và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tích và tổng hợp những kích thích bên ngoài và bên trong cơ thể, tạo thành những phản xạ cần thiết cho đời sống.
- Kinh đô của vua.
In English
- nerve bundle of neurons
Talk about this word "thần kinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20kinh. Accessed 6 Nov. 2026. thần kinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20kinh "thần kinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20kinh.Cite this
@misc{tha_n_kinh_2026,
title = {thần kinh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20kinh},
urldate = {2026-11-06}
}